Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Fatir
33
35:33
جنات عدن يدخلونها يحلون فيها من اساور من ذهب ولولوا ولباسهم فيها حرير ٣٣
جَنَّـٰتُ عَدْنٍۢ يَدْخُلُونَهَا يُحَلَّوْنَ فِيهَا مِنْ أَسَاوِرَ مِن ذَهَبٍۢ وَلُؤْلُؤًۭا ۖ وَلِبَاسُهُمْ فِيهَا حَرِيرٌۭ ٣٣
جَنَّٰتُ
عَدۡنٖ
يَدۡخُلُونَهَا
يُحَلَّوۡنَ
فِيهَا
مِنۡ
أَسَاوِرَ
مِن
ذَهَبٖ
وَلُؤۡلُؤٗاۖ
وَلِبَاسُهُمۡ
فِيهَا
حَرِيرٞ
٣٣
Những Ngôi Vườn Thiên Đàng vĩnh cửu, họ sẽ vào sống trong đó, nơi mà họ sẽ được cho đeo vòng vàng, ngọc trai và sẽ được mặc áo lụa.
Tafsirs
Các lớp
Bài học
Suy ngẫm
Câu trả lời
Qiraat
Hadith
Qiraat là gì?
Nhấp vào đây để tìm hiểu thêm
Giao điểm 1
Giao điểm 2
Giao điểm
يدخلونها
Độc giả
Độc giả
Abū Jaʿfar
Madinah
Ibn Wardan
Ibn Jammaz
Ibn ʿĀmir
Damascus
Hishām
Ibn Dhakwān
Nāfiʿ
Madinah
Warsh
Qalun
Ḥamzah
Kufah
Khalaf
Khallad
Ibn Kathīr
Makkah
Al-Bazzi
Qunbul
Khalaf
Kufah
Isḥaq
Idrīs
Abū ʿAmr
Basrah
Ad-Duri
As-Susi
al-Kisāʾī
Kufah
Abu al-Harith
Ad-Duri
Yaʿqūb
Basrah
Ruwais
Rawḥ
ʿĀṣim
Kufah
Shuʿbah
Ḥafṣ
Bài đọc
يَدۡخُلُونَهَا
yadkhulūnahā
“they will enter it”
This is a form I active verb.
يُدۡخَلُونَهَا
yudkhalūnahā
“they will be admitted to it”
This is a form IV passive verb.
Giải thích:
These readings amount to the same meaning [Makki].
quran-reader:qiraat-feedback.send
He has revealed to you ˹O Prophet˺ the Book in truth, confirming what came before it, as He revealed the Torah and the Gospel
— Dr. Mustafa Khattab, the Clear Quran
Notes placeholders
close
Giải thích:
These readings amount to the same meaning [Makki].