Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Saba
20
34:20
ولقد صدق عليهم ابليس ظنه فاتبعوه الا فريقا من المومنين ٢٠
وَلَقَدْ صَدَّقَ عَلَيْهِمْ إِبْلِيسُ ظَنَّهُۥ فَٱتَّبَعُوهُ إِلَّا فَرِيقًۭا مِّنَ ٱلْمُؤْمِنِينَ ٢٠
وَلَقَدۡ
صَدَّقَ
عَلَيۡهِمۡ
إِبۡلِيسُ
ظَنَّهُۥ
فَٱتَّبَعُوهُ
إِلَّا
فَرِيقٗا
مِّنَ
ٱلۡمُؤۡمِنِينَ
٢٠
Quả thật, Iblis đã khẳng định sự thật về họ cho điều mà hắn đã phỏng đoán (rằng hắn có thể dắt họ lạc khỏi điều chân lý). Cho nên, họ đã nghe theo hắn ngoại trừ một nhóm trong số những người có đức tin.
Tafsirs
Các lớp
Bài học
Suy ngẫm
Câu trả lời
Qiraat
Hadith
Qiraat là gì?
Nhấp vào đây để tìm hiểu thêm
Giao điểm
صدق
Độc giả
Độc giả
Abū Jaʿfar
Madinah
Ibn Wardan
Ibn Jammaz
Ibn ʿĀmir
Damascus
Hishām
Ibn Dhakwān
Nāfiʿ
Madinah
Warsh
Qalun
Ḥamzah
Kufah
Khalaf
Khallad
Ibn Kathīr
Makkah
Al-Bazzi
Qunbul
Khalaf
Kufah
Isḥaq
Idrīs
Abū ʿAmr
Basrah
Ad-Duri
As-Susi
al-Kisāʾī
Kufah
Abu al-Harith
Ad-Duri
Yaʿqūb
Basrah
Ruwais
Rawḥ
ʿĀṣim
Kufah
Shuʿbah
Ḥafṣ
Bài đọc
صَدَّقَ
ṣaddaqa
“Satan confirmed his assumption about them”
صَدَقَ
ṣadaqa
“Satan was right in his assumption about them”
Giải thích:
These readings (verb forms II and I, respectively) amount to the same meaning [Makki].
quran-reader:qiraat-feedback.send
He has revealed to you ˹O Prophet˺ the Book in truth, confirming what came before it, as He revealed the Torah and the Gospel
— Dr. Mustafa Khattab, the Clear Quran
Notes placeholders
close
Giải thích:
These readings (verb forms II and I, respectively) amount to the same meaning [Makki].